THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Xét Nghiệm Miễn Dịch Sau Tiêm Anti-SARS-CoV-2
IgA, IgM, IgG
Phương Pháp Elisa và CLIA
Để đáp ứng nhu cầu xét nghiệm Kháng Thể IgA, IgM, IgG kháng SARS-CoV-2; Công ty CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ KHOA HỌC VÀ Y TẾ MPT chính thức Phân Phối Độc Quyền máy và hóa chất xét nghiệm miễn dịch Anti SARS-CoV-2 xuất xứ Mỹ, với độ tin cậy vượt trội.
Ứng dụng trong Phát Hiện bệnh, Theo Dõi Điều Trị và Phục Hồi, cũng như khả năng miễn dịch của người sau Tiêm Ngừa hoặc Sau khi khỏi bệnh.
Độ chính xác cao: Các ngưỡng giới hạn được thiết lập tốt, có độ tương đồng với kết quả PCR đối với các mẫu bệnh nhân được khảo sát. Kết quả nghiên cứu với các bệnh nhân của đại học Drexel
Anti - CoV-2 elisa | Độ Nhạy (80 bệnh nhân) | Độ Đặc Hiệu (trên 150 bệnh nhân) | Số Mẫu Nằm Trên Đường Chuẩn (236 mẫu) |
IgA IgM IgG | >99% >99% >99% | 100% 100% 100% | >0.99 >0.99 >0.99 |
Quy trình đơn giản và tiện lợi: thuốc thử sẵn sàng sử dụng (không cần pha), không cần trộn lắc, ủ ở nhiệt độ phòng.
Kết quả nhanh: 75 phút đối với Elisa, 65 phút đối với CLIA
Máy xét nghiệm kết nối máy tính, có hỗ trợ chuẩn giao tiếp LIS, giúp dễ dàng thao tác, in ấn kết quả bằng Tiếng Việt, Truyền dữ liệu lên hệ thống quản lý của bệnh viện theo chuẩn LIS
Kích thước máy nhỏ gọn, phù hợp cho cả bệnh viện lớn, nhỏ, hay kể cả xe lưu động.
Tốc độ đọc cực nhanh: Đọc độ hấp thụ của 96 giếng trong 12s. Đọc tối đa 96 mẫu một lô, Có thể đọc tiếp lô tiếp theo ngay lập tức sau khi đọc xong lô trước.
Máy Đọc và Hóa Chất Xét Nghiệm Miễn Dịch Anti-SARS-CoV-2
Phương Pháp Enzyme ELISA
Máy Đọc và Hóa Chất Xét Nghiệm Miễn Dịch Anti-SARS-CoV-2
Phương Pháp Hóa Phát Quang CLIA
| HỆ THỐNG ELISA BÁN TỰ ĐỘNG
MÁY ĐỌC ELISA MÁY RỬA ELISA MÁY Ủ LẮC CHROMATE 4300 STAT FAX 2600 STAT FAX 2200
HÃNG AWARENESS - MỸ XUẤT XỨ: MỸ
Tiêu chuẩn FDA, FDA, ISO 13485:2003, NRTL, CE, NIST Hàng có sẵn
| |||||
| CÁC XÉT NGHIỆM SÀNG LỌC : -Sàng lọc trước sinh: Kit elisa Double test (Free betaHCG, PAPP-A), Triple test (AFP/Free betaHCG/uE3), Quadruple test (Triple test+ Inhibin A). -Sàng lọc sau sinh : Kit elisa G6PD ,Kit elisa 17-OH...v.v. -Tiền sản giật : kit elisa sFlt-1, kit elisa PlGF . - Sàng lọc sơ sinh: Kit elisa NTSH, Kit elisa NT4, Kit elisa N17OHP, Kit elisa NTBG, Kit elisa Patient cards - Khả năng sinh sản: Kit elisa Fertility panel, Kit elisa AMH, Kit elisa LH, Kit elisa FSH, Kit elisa PRL, Kit elisa PRLs, Kit elisa hCG, ... - Thiếu hụt về phát triển: Kit elisa hGH. - Steroid: Kit elisa Cortisol, Kit elisa DHEA-S, Kit elisa DHEA, Kit elisa Testosterone, Kit elisa Free Testosterone, Kit elisa Progesterone, Kit elisa Progesterone, Kit elisa Estradiol (E2), Kit elisa Unconjugated Estriol (uE3), Kit elisa SHBG. - Sàng lọc ung thư sớm: Kit elisa Caccer marker panel, Kit elisa AFP, Kit elisa CEA, Kit elisa PSA, Kit elisa free PSA, Kit elisa free β-hCG, Kit elisa CA-125, Kit elisa CA 19-9, Kit elisa CA 15-3. - Sàng lọc bệnh tim mạch: Kit elisa DIG, Kit elisa hs-CRP, Kit elisa CKMB, Kit elisa Myoglobin, Kit elisa cTnI - Bệnh truyền nhiễm: Kit elisa H Pylori, Kit elisa HIV, HbsAg, Kit elisa Toxo, Kit elisa HAV, Kit elisa HCV - Nhiễm trùng, nhiễm khuẩn: Kit elisa PCT, Kit elisa CH50, Kit elisa CRP - Bệnh tuyến giáp: Kit elisa Thyroid panel, Kit elisa Free Thyroid panel, Kit elisa T3, Kit elisa Free T3, Kit elisa T4, Kit elisa Free T4, Kit elisa TSH, Kit elisa T3U, Kit elisa TBG, Kit elisa Tg - Bệnh tự miễn: Kit elisa Anti-Tg, Kit elisa Anti-TPO - Bệnh tiểu đường: Kit elisa Diabetes panel, Kit elisa Insulin, Kit elisa Rapid Insulin, Kit elisa C-peptide - Bệnh thiếu máu: Kit elisa Anemia Panel, Kit elisa EPO, Kit elisa Folate, Kit elisa Ferritin, Kit elisa Vitamin B12, Kit elisa sTfR, ... - Chuyển hóa xương: Kit elisa Calcitonin, Kit elisa PTH, Kit elisa Vitamin D, Kit elisa Vitamin D direct - Nội tiết - Endocrine: Kit elisa ACTH, Kit elisa Cortisol, Kit elisa Leptin, Kit elisa Metanephrine, Kit elisa Normetanephrine, Kit elisa Renin. - Bệnh dị ứng: Kit elisa IgE. Các test khác: cài đặt theo nhu cầu của phòng xét nghiệm, phòng thí nghiệm. GIỚI THIỆU MÁY I-MÁY ĐỌC KHAY VI THỂ.
| |||||
| Phần trắc quang, đo sáng | |||||
| - Dải đo ánh sáng truyền thẳng | 0.0 đến 0.4 đơn vị đo độ hấp thụ (A) | ||||
| - Độ lọc sáng | ± 1% | ||||
| - Độ ổn định | Sai số không quá 0.005 A trong 8h | ||||
| - Các bước sóng đo được | Bước sóng chuẩn: 405, 450, 492 và 630nm 6-VIS: 405, 450, 492, 545, 600 và 630nm Kính lọc lựa chọn thêm: 405nm đến 700 nm | ||||
| - Kiểu lọc | Khoang chứa chống nhiễu, dịch chuyển bước sóng quét 10nm | ||||
| - Khay mang | Với cấu hình chuẩn là đĩa 96 giếng, cũng có thể sử dụng được cho khay mang thanh | ||||
| Phần điện tử | |||||
| - Nguồn điện | 115V hoặc 230V, 50-60Hz | ||||
| - Kết nối PC | Cổng USB | ||||
| - Bộ vi xử lý | eZ80 | ||||
| - Tốc độ đọc | Đọc độ hấp thụ phiến 96 giếng trong 12s | ||||
| - Dịch chuyển khay nhờ moto dịch chuyển | Độ chính xác cao | ||||
| Phần mềm phân tích kết quả | |||||
| - Phần mềm kết nối với máy tính | Có sẵn khi mua máy | ||||
| - Các chế độ tính toán | Hiệu chuẩn đơn điểm, đọc và vẽ đồ thị theo dạng điểm nối điểm, hồi quy, đo độ hấp thụ theo giếng, đo nhiều điểm với kết quả là % hấp thụ | ||||
| - Các đặc điểm khác | Hệ thống mở lập trình thuận tiên cho người sử dụng. Chọn dạng tấm khi sử dụng, đặt tên test dạng a-b, tự động diễn giải các lựa chọn, lựa chọn phép đo giống lần xét nghiệm trước đó, xây dựng và vẽ các đường cong, báo lỗi. | ||||
| Các thông tin khác | |||||
| -Vỏ ngoài | Nấp bao bọc bằng hợp kim | ||||
| - Kích thước (rông x sâu x cao) | 19 x 20.3 x 42 | ||||
| - Trọng lượng máy | 4.5 kg | ||||
| Cấu hình chuẩn | |||||
| - Thân máy | 01 | ||||
| - Phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | ||||
| - Hướng dẫn sử dụng TA | 01 | ||||
| - Hướng dẫn sử dụng TV | 01 | ||||
|
II-MÁY RỬA KHAY VI THỂ:
Model: Stat Fax 2600
- Thiết bị rửa tự động hoàn toàn - Có khả năng rửa tất cả các loại khay plate 96 giếng chữ U, V, phẳng và strips. - Người sử dụng không cần hiệu chỉnh máy, thiết bị tự động hiệu chỉnh, liên kết và tự động dò tìm hàng kết thúc. - Thiết bị có sẵn 6 chương trình rửa sẵn sàng sử dụng. - Bộ nhớ lưu trữ dữ liệu có phạm vi rộng, ổn định và có khả năng lưu được tới 50 chương trình rửa do người dùng cài đặt. - Vận hành chính xác với sự kiểm tra độ ổn định của thành phần chân không và áp suất. Bơm bên trong dùng cho các trường hợp đòi hỏi vận hành êm. - Chương trình rửa tự động tuần hoàn và vận hành êm. - Luôn luôn sẵn sàng vận hàh với 03 chai chứa, 01 bình phun và 8 đầu phân phối dung dịch tích hợp. - Có khả năng sử dụng 12 đầu phun hoặc 16 đầu phun. - Đạt tiêu chuẩn kỹ thuật: NRTL và CE.
| |||||
| Đặc tính kĩ thuật chi tiết:
| |||||
| Bơm dung dịch (rửa với 8 đầu bơm) | |||||
| - Thể tích dung dịch bơm còn sót lại | <3µl | ||||
| - Độ phân phối chính xác | <3% CV tại 300µl | ||||
| - Thời gian rửa (với đĩa plate 96 giếng) | Tối đa 55 giây | ||||
| - Vật liệu chứa dung dịch | Bằng thép không rỉ, delrin, silicone, nylon, PVC, polypropylene, HDPE | ||||
| Phần điện tử | |||||
| - Màn hình hiển thị | LCD với 2 dòng, hiển thị dạng ký tự a-b với 24 ký tự/ dòng. | ||||
| - Bàn phím | Bàn phím màng với 16 phím | ||||
| - Bộ vi xử lý | Z80A hoặc Z180. | ||||
| - Bộ nhớ | RAM, nhớ được 50 phương pháp rửa khác nhau. | ||||
| Phần mềm | |||||
| - Các chương trình rửa | Hút, phân phối dung dịch rửa, ngâm với thời gian cài đặt lên tới 99 phút 99 giây. | ||||
| - Các lựa chọn chương trình rửa đặc biệt | Tự động nhận biết hình dạng đĩa plate, và với cơ chế mang – tự động tắt các bơm và giải phóng áp suất hay chân không, kiểm tra bán phần – tiến hành thử nghiệm bên trong và tự động xắp xếp, vì vậy cho phép lên chương trình rửa trước sau khi xét nghiệm, lên cơ chế và hiệu chuẩn thể tích rửa, đặt tên phương pháp, ấn định thời gian rửa đĩa. | ||||
| Các thông tin khác | |||||
| - Chai rửa | Chai đựng nước và nước thải 2 lít, chai rửa 1 lít được chế tạo bằng nhựa với đầu đo thể tích tích hợp. | ||||
| - Vật liệu chế tạo vỏ ngoài | Nắp được chế tạo bằng nhựa chịu nhiệt, chống cháy ABS, thân chế tạo bằng hợp kim. | ||||
| - Kích thước máy (rộng x sâu x cao) | 390 x 340 x 190 (mm) | ||||
| - Trọng lượng máy | 10 kg | ||||
| - Tiêu chuẩn | FDA, ISO 13485:2003, NRTL, CE, NIST | ||||
| Cấu hình chuẩn | |||||
| - Thân máy chính | 01 | ||||
| - Bình nước thải | 01 | ||||
| - Bình đựng nước rửa | 01 | ||||
| - Bình đựng nước rửa (có chất tẩy) | 01 | ||||
| - Sách hướng dẫn sử dụng TA | 01 | ||||
| - Sách hướng dẫn sử dụng TV | 01 | ||||
| - Phụ kiện tiêu chuẩn đi theo máy | 01 | ||||
|
III-MÁY Ủ LẮC
Model: Stat Fax 2200
Ủ hoặc lắc được hai bản plate 96 giếng. Có 8 tốc độ lắc tròn với tốc độ từ 575 đến 1500 rpm. Nhiệt độ cài đặt từ nhiệt độ phòng xét nghiệm đến 40oC với độ phân giải điều khiển là 0.1oC. Điều chỉnh thời gian lắc bằng kỹ thuật số hoặc có thể điều chỉnh bằng cơ học (hoạt động độc lập). Thiết bị đơn giản và rất dễ vận hành, sử dụng. Có nắp đậy chống sự biến đổi gây ra bởi ánh sáng. Đạt tiêu chuẩn CE và NRTL.
Phụ kiện tuỳ chọn Lựa chọn Adapter sử dụng với nguồn điện 110 hoặc 220 V AC. Lựa chọn thêm đầu dò nhiệt độ ổn định tại 37oC.
Đặc tính kĩ thuật chi tiết | |||||
|
| |||||
| Tính năng | |||||
| Ủ hoặc lắc được hai bản plate 96 giếng. |
| ||||
| Tốc độ | Có 8 tốc độ lắc tròn với tốc độ từ 575 đến 1500 rpm | ||||
| Nhiệt độ | Nhiệt độ cài đặt từ nhiệt độ phòng xét nghiệm đến 40oC với độ phân giải điều khiển là 0.1oC. | ||||
| thời gian | Điều chỉnh thời gian lắc bằng kỹ thuật số hoặc có thể điều chỉnh bằng cơ học (hoạt động độc lập) | ||||
| Thiết bị đơn giản và rất dễ vận hành, sử dụng |
| ||||
| Có nắp đậy chống sự biến đổi gây ra bởi ánh sáng |
| ||||
| Phụ kiện tuỳ chọn | |||||
| Lựa chọn Adapter sử dụng với nguồn điện 110 hoặc 220 V AC. |
| ||||
| Lựa chọn thêm đầu dò nhiệt độ ổn định tại 37oC. |
| ||||
| Bộ phận ủ |
| ||||
| Nhiệt độ cài đặt | từ nhiệt độ phòng xét nghiệm đến 40oC | ||||
| Độ phân giải nhiệt độ | 0.1oC | ||||
| Độ đồng đều với vỏ máy | tốt nhất ± 4oC. | ||||
| Cơ chế ủ | làm ấm bằng bếp aluminium (nhôm) và phân phối nhiệt độ với hơi tách biệt bên trong. | ||||
| Thời gian gia nhiệt | tiêu chuẩn 15 phút, hiển thị nhiệt độ để dễ kiểm tra | ||||
| Bộ phận lắc |
| ||||
| Tốc độ | 8 mức tốc độ để lựa chọn từ 575 tới 1500 rpm | ||||
| Lựa chọn chế độ lắc tròn hoặc lắc rung. |
| ||||
| Cơ chế lắc | sử dụng bộ rung đếm | ||||
| Thời gian (đồng hồ đo) |
| ||||
| Chế độ | Cài đặt thời gian, xem thời gian tiến hành, dừng lắc và cài đặt nhiệt độ khi hết thời gian cài đặt. | ||||
| Đơn vị đọc thời gian | 1 giây. | ||||
| Khoảng thời gian cài đặt: | 1 giây đến 99 phút 99 giây. | ||||
| Phần điện tử |
| ||||
| Hiển thị | 03 dòng, 07 phân đoạn và hiển thị bằng đèn LED đỏ. | ||||
| Bàn phím: | Sử dụng kiểu bàn phím màng với 16 phím. | ||||
| Những yêu cầu nguồn điện | ử dụng nguồn 12 V AC 2ampere, hoặc sử dụng bộ chuyển nguồn (Adaptor) cho nguồn 120V hoặc 230V. | ||||
| Bộ vi xử lý | Z80A hoặc Z180 | ||||
| Các thông tin khác |
| ||||
| Khay chứa | Khay chứa tiêu chuẩn chứa được 2 bản plate 96 giếng hoặc khay chứa thanh strip. | ||||
| Vỏ máy | Nắp được thiết kế bằng nhựa chống cháy ABS, thân được chế tạo bằng hợp kim (kim loại). | ||||
| Kích thước máy (rộng x sâu x cao) | 260 x 260 x 100 (mm) | ||||
| Trọng lượng máy: | 12.5kg | ||||
| Cấu hình chuẩn |
| ||||
| Thân máy chính | 01 | ||||
| Phụ kiện tiêu chuẩn | 01 | ||||
| Hướng dẫn sử dụng TA | 01 | ||||
| Hướng dẫn sử dụng TV | 01 | ||||
|
| |||||
| IV-HỆ THỐNG BAO GỒM
1- Máy đọc khay vi thể 4- Phần mềm kết nối PC.
2- Máy rửa khay vi thể 5- Máy in Phun màu.
3- Máy ủ lắc khay vi thể 6- 01 kít ELISA 96 Test để chạy thử máy.
| |||||
| Download Catalog model: Chromate 4300 http://www.mediafire.com/file/q05qc7o6jeyol6p/6_May+doc+CHROMATE+4300.pdf |
| Download TSKT model: Chromate 4300 http://www.mediafire.com/download/5rg8f418e9cgl8u/TSKT+may+doc+Elisa+Chromate+4300.doc |
| Download Catalog model: Stat fax 2600 http://www.mediafire.com/view/l0n9bdf9x0ycrcs/8_May_rua_2600.pdf
|
| Download Catalog model: Stat fax 2200 http://www.mediafire.com/download/k1jmtl47t83j981/Catalogue+Stat+Fax+2200+-+TV.pdf |
| Download TSKT model: Stat fax 2200 http://www.mediafire.com/download/6c86ne2qku450hb/TSKT+may+u+lac+khay+vi+the+statfax+2200.docCÁC SẢN PHẨM SẴN CÓ KHÁC |
Thông số kĩ thuật máy sinh hóa và
Video giới thiệu sản phẩm | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
| Download Catalog model: Chemwell 2910 http://www.mediafire.com/view/wco4x8lnuhhda0j/5_Catalogue_Chem_well_2910.pdf
|







