Phụ kiện chuẩn:· Đầu đốt thay thế (kiểu A, B và C): mỗi kiểu 1 cái
· Bộ điều áp: 1 bộ
· Đầu dò.: 1 bộ
· Bộ giá cho xi lanh 7,5 kg: 1 bộ
· Hộp bảo quản: 1 hộp
"/>
Thông số kỹ thuật:- Phương thức làm lạnh Đoạn nhiệt (tạo hơi từ khí hoá lỏng)
- Phương thức r. đông Đầu nhiệt dùng khí nén
- Khí sử dụng Cacbon điôxit CO2
- Oxit nitơ N2O
- Áp lực hơi 50 ~ 65 kg/cm²
- Lượng khí tiêu thụ 0,5 kg (khoảng 100 lít) / 3 phút
- Nhiệt độ thấp nhất tạo ra Khoảng -70°C với CO2
- Khoảng -80°C với N2O
- Kích thước
· Chiều dài tổng thể 310 mm
· Chiều dài cần khí 250 mm (với đầu đốt kiểu B)
· Kích thước bộ gá bình khí Dài 125 mm x rộng 44 mm x cao 150 mm
- Trọng lượng Khoảng 600 g
- Nguồn điện Không
" />
Thông số kỹ thuật:- Phương thức làm lạnh Đoạn nhiệt (tạo hơi từ khí hoá lỏng)
- Phương thức r. đông Đầu nhiệt dùng khí nén
- Khí sử dụng Cacbon điôxit CO2
- Oxit nitơ N2O
- Áp lực hơi 50 ~ 65 kg/cm²
- Lượng khí tiêu thụ 0,5 kg (khoảng 100 lít) / 3 phút
- Nhiệt độ thấp nhất tạo ra Khoảng -70°C với CO2
- Khoảng -80°C với N2O
- Kích thước
· Chiều dài tổng thể 310 mm
· Chiều dài cần khí 250 mm (với đầu đốt kiểu B)
· Kích thước bộ gá bình khí Dài 125 mm x rộng 44 mm x cao 150 mm
- Trọng lượng Khoảng 600 g
- Nguồn điện Không
" />
Thông số kỹ thuật:- Phương thức làm lạnh Đoạn nhiệt (tạo hơi từ khí hoá lỏng)
- Phương thức r. đông Đầu nhiệt dùng khí nén
- Khí sử dụng Cacbon điôxit CO2
- Oxit nitơ N2O
- Áp lực hơi 50 ~ 65 kg/cm²
- Lượng khí tiêu thụ 0,5 kg (khoảng 100 lít) / 3 phút
- Nhiệt độ thấp nhất tạo ra Khoảng -70°C với CO2
- Khoảng -80°C với N2O
- Kích thước
· Chiều dài tổng thể 310 mm
· Chiều dài cần khí 250 mm (với đầu đốt kiểu B)
· Kích thước bộ gá bình khí Dài 125 mm x rộng 44 mm x cao 150 mm
- Trọng lượng Khoảng 600 g
- Nguồn điện Không
"/>
Máy đốt lạnh cổ tử cung
Model : CR-201
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
|
Máy Đốt Lạnh Cổ Tử Cung Dùng C02 Model : CR-201 Hãng sản xuất : TOITU Nước sản xuất : Nhật Bản Áp dụng trong các bệnh: - Trợt niêm mạc cổ tử cung - Viêm cổ tử cung mãn tính - Bệnh các cơ quan vùng bụng dưới - Rách cổ tử cung - Mồng gà |