THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Công nghệ vượt trội về đầu dò 4D cho chất lượng hình ảnh 4D tiên tiến: 

+ Dễ dàng khi sử dụng, không gây rung lắc, động cơ chuyển động êm ái khi cắt 4D.

+ Tăng cường độ sáng của hình ảnh.

+ Các chế độ hình ảnh thông minh: compound, i-Image, SRA, etc.

+ Tốc độ xử lý và tốc độ quét 4D nhanh nhất.

 

 

Kích thước màn hình: 19 inch

Đặc điểm:

- Công nghệ tiêu chuẩn Đức 

- Màn hình LCD 19”, 4 cổng cắm đầu dò 
- Công nghệ 4D 

- phím ch năng  đa mc đích cho người s dng, d dàng truy xut d  liu ra máy in

Phương pháp quét

- Electronic convex  

- Electronic linear

- Electronic micro convex

- Volume convex

Chế độ hiển thị                                   

- Quad/dual display (for B, CFM , CPA)  

- Duplex mode: B+CFM, B+PW, B+CPA,B+DPD,B/M

Đo lường & Tính toán

- Tổng Đo lường trọn gói

- Phần mềm lâm sàng cụ thể

- Các phương pháp phân tích toàn diện

- Báo cáo phân tích lâm sàng

Gói đo lường chung

- B mode đo bình thường

- M chế độ đo bình thường

- PW chế độ đo bình thường

Gói Phân tích lâm sàng

 - OBOB -B, OB -D, OB –M, GYN, GYN -B, GYN -D, GYN –M, Auto IMT, bụng, động mạch cổ, Các bộ phận nhỏ

 

Các loại đầu dò

- Convex probe, D3C60L

- Linear probe, D7L40L

- Transvaginal probe, D6C12L

- Phased array probe

- Micro convex Probe D3C20L

- Micro convex probe D6C15L

- 4D volume probe V4C40L